poncho

/'pɔntʃou/
danh từ, số nhiều ponchos /'pɔntʃouz/
  1. áo choàng ponsô ( khoét lỗ để chui đầu qua, ở Nam-mỹ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

poncho
A child wears a colorful poncho on a cool autumn day.