poncho

/'pɔntʃou/
Học thuật
Thân thiện
poncho

A child wears a colorful poncho on a cool autumn day.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Áo choàng poncho: Một loại áo choàng không tay, thường được làm từ một tấm vải hình chữ nhật hoặc tròn với một lỗ khoétgiữa để chui đầu qua. một loại trang phục truyền thốngnhiều vùng Nam Mỹ, dùng để giữ ấm che mưa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The traveler wore a thick woolen poncho to stay warm in the Andes. (Du khách mặc một chiếc áo poncho bằng len dày để giữ ấmdãy Andes.)
    • This waterproof poncho is perfect for sudden rain showers. (Chiếc áo poncho chống thấm nước này hoàn hảo cho những cơn mưa rào bất chợt.)
    • The traditional poncho is an important part of the cultural identity in some regions. (Áo poncho truyền thống một phần quan trọng trong bản sắc văn hóamột số vùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Military poncho": Áo poncho quân đội, thường một tấm vải đa năng có thể dùng làm áo choàng, lều bạt hoặc võng.
    • Soldiers often carry a poncho that can be used as a raincoat or a shelter. (Binh lính thường mang theo một chiếc poncho có thể dùng làm áo mưa hoặc chỗ trú ẩn.)
Biến thể từ gần giống
  • Cape (n): Áo choàng không tay, thường ngắn hơn có thể khuy càicổ, thường dùng trong thời trang hoặc trang phục siêu anh hùng.
  • Cloak (n): Áo choàng rộng, có thể tay hoặc không, thường dài được cài lạicổ hoặc vai.
  • Serape (n): Một loại áo choàng hoặc khăn choàng dài, thường sọc nhiều màu sắc, nguồn gốc từ Mexico, tương tự như poncho.
Từ đồng nghĩa
  • Rain cape: Áo choàng mưa (nhấn mạnh công dụng che mưa).
  • Blanket cloak: Áo choàng dạng chăn (nhấn mạnh chất liệu hình dáng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được tạo thành trực tiếp từ danh từ "poncho").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "poncho").

poncho

A child wears a colorful poncho on a cool autumn day.

danh từ, số nhiều ponchos /'pɔntʃouz/
  1. áo choàng ponsô ( khoét lỗ để chui đầu qua, ở Nam-mỹ)

Từ gần giống