ponderous

/'pɔndərəs/
tính từ
  1. nặng, trọng lượng
  2. chậm chạp (do trọng lượng)
    • ponderous movement
      cử động chậm chạp
  3. cần cù (công việc)
  4. nặng nề, buồn tẻ, chán ngắt (hành văn, bài nói...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "ponderous"

Từ có nhắc đến "ponderous"

ponderous
The elephant moved with a ponderous gait across the savanna.