portuaire

Học thuật
Thân thiện
portuaire

L'équipement portuaire est essentiel pour le chargement des navires.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) cảng: Từ này mô tả những liên quan đến một cảng biển, cảng sông hoặc khu vực cảng.
    • cảng: Chỉ các hoạt động, cơ sở vật chất hoặc đặc điểm nằm trong khu vực cảng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • L'activité portuaire est essentielle pour l'économie de la ville. (Hoạt động cảngthiết yếu cho nền kinh tế của thành phố.)
    • La ville a développé une nouvelle zone portuaire. (Thành phố đã phát triển một khu vực cảng mới.)
    • Les autorités portuaires ont annoncé de nouvelles règles. (Các nhà chức trách cảng đã thông báo những quy định mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Infrastructure portuaire": cơ sở hạ tầng cảng, bao gồm các công trình như cầu cảng, kho bãi, đường giao thông trong cảng.

    • Le gouvernement investit dans l'infrastructure portuaire. (Chính phủ đang đầu vào cơ sở hạ tầng cảng.)
  • "Travaux portuaires": các công việc hoặc công trình xây dựng tại cảng.

    • Les travaux portuaires causent des retards. (Các công trình cảng đang gây ra sự chậm trễ.)
Biến thể từ gần giống
  • Port (danh từ): cảng.

    • Le port de Marseille est très actif. (Cảng Marseille rất nhộn nhịp.)
  • Port (danh từ, nghĩa khác): cổng (máy tính), cảng vụ (hàng không).

    • Branchez le câble au port USB. (Hãy cắm cáp vào cổng USB.)
Từ đồng nghĩa
  • Havrais (tính từ): (thuộc) cảng Le Havre, đôi khi dùng chung cho tính chất cảng. (Từ chuyên biệt hơn)
  • Dock (danh từ, mượn từ tiếng Anh): bến tàu, khu vực bốc dỡ trong cảng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng đâymột tính từ.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "portuaire".

portuaire

L'équipement portuaire est essentiel pour le chargement des navires.

tính từ
  1. (thuộc) cảng
    • équipement portuaire
      trang bịcảng