portière

/pɔ:'tjəe/
danh từ giống cái
  1. cửa xe
  2. màn cửa, rèm cửa
tính từ giống cái
  1. (động vật học) có chửa; thành thục
    • Vache portière
      cái thành thục (đã đến tuổi lấy đực)
danh từ giống cái
  1. tàu ghép làm cầu phao

Khám phá thêm

Các từ liên quan

portière
Le conducteur ouvre la portière de la voiture.