portier

Học thuật
Thân thiện
portier

Le portier ouvre la grande porte en bois.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Người gác cổng: Người nhiệm vụ trông coi, mở cổng kiểm soát việc ra vào tại lối vào của một tòa nhà, khu chung cư, hoặc một khu vực kiểm soát.
    • (Thể thao) Thủ môn: Trong một số môn thể thao (như bóng đá, khúc côn cầu), đâyvị trí cầu thủ chuyên bảo vệ khung thành, ngăn không cho bóng hoặc puck vào lưới.
  2. Tính từ:

    • Gác cổng: Thuộc về hoặc liên quan đến công việc hoặc vị trí của người gác cổng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:

    • Le portier de l'immeuble est très aimable. (Người gác cổng của tòa nhà rất tử tế.)
    • Le portier de l'équipe a réalisé un arrêt décisif. (Thủ môn của đội đã thực hiện một pha cứu thua quyết định.)
  • Tính từ:

    • Il occupe une fonction portière dans ce monastère. (Ông ấy giữ chức vụ gác cổng trong tu viện này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Frère portier": Một thành ngữ cố định chỉ một tu sĩ (thầy dòng) trong các tu viện Công giáo nhiệm vụ trông coi cổng tu viện, tiếp đón khách kiểm soát việc ra vào.
    • Le frère portier nous a accueillis chaleureusement. (Thầy dòng gác cổng đã tiếp đón chúng tôi nồng nhiệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Portière (danh từ giống cái): Cửa lớn (của toa xe lửa, xe ngựa); rèm che cửa xe ô . (Lưu ý: Đâymột từ khác, cùng gốc nhưng khác nghĩa giống).
  • Concierge (danh từ): Người gác cổng, quản gia tòa nhà. (Từ đồng nghĩa gần cho nghĩa "người gác cổng").
  • Gardien de but (danh từ): Thủ môn. (Từ đồng nghĩa chính xác cho nghĩa thể thao).
Từ đồng nghĩa
  • Người gác cổng: Concierge, gardien, vigile.
  • Thủ môn: Gardien de but, goal (từ mượn tiếng Anh).
Thành ngữ liên quan
  • Être solide comme un portier (Thành ngữ thể thao, ít dùng): Cứng cỏi, vững vàng như một thủ môn, ý chỉ sự chắc chắn, khó bị đánh bại.
  • Faire le portier: Đóng vai trò thủ môn (trong một trận đấu).
portier

Le portier ouvre la grande porte en bois.

danh từ giống đực
  1. người gác cổng
  2. (thể dục thể thao) thủ môn
tính từ
  1. gác cổng
    • Frère portier
      thầy dòng gác cổng

Từ chứa "portier"

Từ có nhắc đến "portier"