possession

/pə'zeʃn/
danh từ giống cái
  1. sự sở hữu, sự chiếm hữu
  2. đất đai chiếm lĩnh; thuộc địa
  3. sự nắm được
    • La possession de la vérité
      sự nắm được chân
  4. sự bị ma ám
    • Délire de possession
      (y học) hoang tưởng ma ám
  5. sự ám ảnh; sự chi phối
  6. sự ăn nằm với phụ nữ
  7. sự tự chủ; sự tự kiềm chế
  8. (ngôn ngữ học) quan hệ sở hữu
    • en sa possession
      thuộc về mình
    • possession de soi
      sự tự chủ, sự tự kềm chế
    • prendre possession
      chiếm lấy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "possession"

Từ có nhắc đến "possession"

possession
Une femme tient un livre ancien dans sa possession.