possibility

/,pɔsə'biliti/
Học thuật
Thân thiện
possibility

A child imagines the possibility of becoming an astronaut.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khả năng, sự có thể xảy ra: Trạng thái hoặc điều kiện một sự việc nào đó có thể tồn tại, xảy ra hoặc trở thành hiện thực.
    • Điều có thể xảy ra, khả năng cụ thể: Một sự kiện hoặc kết quả tiềm năng trong tương lai.
    • Tiềm năng, triển vọng: Khả năng phát triển hoặc được sử dụng theo một hướng tích cực trong tương lai.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • We must consider the possibility of rain during the picnic. (Chúng ta phải xem xét khả năng trời mưa trong buổi ngoại.)
    • One possibility is that he missed the train. (Một khả năng có thể xảy ra anh ấy đã lỡ chuyến tàu.)
    • The old house has many possibilities for renovation. (Ngôi nhà nhiều tiềm năng để cải tạo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "within the realm/bounds of possibility": trong phạm vi khả năng, có thể xảy ra.
    • A peaceful solution is still within the realm of possibility. (Một giải pháp hòa bình vẫn nằm trong phạm vi khả năng.)
  • "a distinct/strong possibility": một khả năng rõ ràng/lớn.
    • There is a distinct possibility that the meeting will be postponed. ( một khả năng rõ ràng cuộc họp sẽ bị hoãn.)
  • "to explore every possibility": xem xét mọi khả năng.
    • Before giving up, we should explore every possibility. (Trước khi từ bỏ, chúng ta nên xem xét mọi khả năng.)
Biến thể từ gần giống
  • Possible (adj): có thể, khả năng xảy ra.
    • It is possible to finish the work today. (Có thể hoàn thành công việc hôm nay.)
  • Possibly (adv): có lẽ, khả năng (dùng để chỉ mức độ không chắc chắn).
    • He will possibly arrive late. (Anh ấy có lẽ sẽ đến muộn.)
Từ đồng nghĩa
  • Chance: cơ hội, khả năng (nhấn mạnh vào sự ngẫu nhiên hoặc xác suất).
  • Potential: tiềm năng, khả năng (nhấn mạnh vào năng lực chưa được phát triển).
  • Likelihood: khả năng, sự có thể xảy ra (nhấn mạnh vào xác suất cao).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb trực tiếp với danh từ "possibility". Các cụm từ thường liên quan đến động từ "possess" hoặc tính từ "possible").

Thành ngữ liên quan
  • A world of possibilities: vô vàn khả năng, nhiều cơ hội.
    • Graduating from university opens up a world of possibilities. (Tốt nghiệp đại học mở ra một thế giới đầy khả năng.)
  • Rule out the possibility: loại trừ khả năng.
    • We cannot rule out the possibility of human error. (Chúng ta không thể loại trừ khả năng xảy ra sai sót do con người.)
possibility

A child imagines the possibility of becoming an astronaut.

danh từ
  1. sự có thể, tình trạng có thể, khả năng
    • possibility and reality
      khả năng hiện thực
    • to be within the bounds of possibility
      trong phạm vi khả năng
    • there is a very fair possibility of his coming
      rất khả năng anh ấy đến

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "possibility"

Từ có nhắc đến "possibility"