theory

/'θiəri/
danh từ
  1. thuyết, học thuyết
    • Darwin's theory of evolution
      thuyết tiến hoá của Đác-uyn
  2. thuyết riêng
    • there's a theory that the lung cancer is caused by cigarettes
      thuyết cho bệnh ung thư phổi do thuốc lá gây nên
  3. lý thuyết, lý luận, nguyên
    • good in theory but inapplicable in practice
      hay về lý thuyết nhưng không áp dụng được trong thực hành

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

theory
A student writes a scientific theory on the classroom whiteboard.