potinière

Học thuật
Thân thiện
potinière

Une potinière répand des rumeurs dans le salon.

Định nghĩa
  1. Danh từ (giống cái):

    • Người ngồi lê đôi mách: Một người (thườngphụ nữ) thích nói chuyện, bàn tán về chuyện riêng tư của người khác, đặc biệtnhững chuyện nhỏ nhặt, vụn vặt.
    • Người hay buôn chuyện: Người thói quen lan truyền tin đồn hoặc những câu chuyện tầm phào.
  2. Tính từ (giống cái):

    • Ngồi lê đôi mách: tính chất thích hoặc liên quan đến việc bàn tán, buôn chuyện về người khác.
    • Hay tán gẫu: Thích nói chuyện phiếm, thườngvề những chuyện không quan trọng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Attention, c'est une vraie potinière ! (Cẩn thận đấy, cô ta đúngmột người ngồi lê đôi mách chính hiệu!)
    • Les potinières du quartier savent tout sur tout le monde. (Những người hay buôn chuyện trong khu phố biết mọi chuyện về tất cả mọi người.)
  • Tính từ:

    • Elle a un caractère potinière. ( ấy tính hay ngồi lê đôi mách.)
    • Une conversation potinière (Một cuộc trò chuyện kiểu ngồi lê đôi mách/buôn chuyện).
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire le potin": Tạo ra tin đồn, bàn tán.

    • Elle a fait le potin sur le divorce de ses voisins. (Cô ta đã bàn tán về chuyện ly hôn của hàng xóm.)
  • Être qualifié(e) de "potinière": Thường mang sắc thái tiêu cực, chỉ trích một người thói quen xấunói chuyện sau lưng người khác.

Biến thể từ gần giống
  • Potin (danh từ giống đực): Chuyện ngồi lê đôi mách, chuyện tầm phào, tin đồn.

    • Répandre des potins (Lan truyền những chuyện ngồi lê đôi mách).
  • Potinier (danh từ giống đực): Người ngồi lê đôi mách (dạng giống đực của "potinière").

    • C'est un vieux potinier. (Ông tamột người đàn ông già hay buôn chuyện.)
Từ đồng nghĩa
  • Commère (danh từ giống cái): Người đàn bà hay ngồi lê đôi mách.
  • Bavard(e) (tính từ/danh từ): Hay nói, nhiều chuyện.
  • Raconteur de ragots (cụm danh từ): Người kể chuyện ngồi lê đôi mách.
Thành ngữ liên quan
  • Faire des potins: Ngồi lê đôi mách, buôn chuyện.

    • Arrête de faire des potins sur les autres ! (Đừng ngồi lê đôi mách về người khác nữa!)
  • Un nid à potins: Một nơi (như tiệm làm tóc, quán phê) thường xuyên diễn ra những cuộc nói chuyện ngồi lê đôi mách.

    • Ce salon de coiffure est un vrai nid à potins. (Tiệm làm tóc này đúngmộtngồi lê đôi mách.)
potinière

Une potinière répand des rumeurs dans le salon.

tính từ
  1. (thân mật) ngồi lê đôi mách
danh từ
  1. (thân mật) người ngồi lê đôi mách