poursuite

danh từ giống cái
  1. sự đuổi theo, sự truy kích
  2. sự theo đuổi, sự theo đuổi
    • La poursuite de l'argent
      sự theo đuổi tiền tài
  3. (luật học, pháp lý) sự truy tố
  4. (thể dục thể thao) cuộc đua xe đạp đuổi
    • La poursuite d'un travail
      sự tiếp tục một công việc
  5. (số nhiều; từ , nghĩa ) sự đeo đẳng (một phụ nữ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "poursuite"

Từ có nhắc đến "poursuite"

poursuite
La police a engagé une poursuite contre le voleur en voiture.