poussette

/pu:'set/
danh từ giống cái
  1. xe đẩy (trẻ em)
  2. (thân mật) sự đi quá chậm (xe qua chỗ đông người)
  3. (thể dục thể thao, thân mật) sự đẩy giúp xe lên dốc
  4. (đánh bài) (đánh cờ) sự nhúi trộm tiền vào ô trúng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "poussette"

poussette
Une mère pousse une poussette dans le parc.