poverty

/'pɔvəti/
danh từ
  1. sự nghèo nàn; cảnh nghèo nàn, cảnh bần cùng
    • to be reduced to extreme poverty
      lâm vào cảnh bần cùng cơ cực
  2. (nghĩa bóng) sự nghèo nàn, sự thiếu thốn; sự thấp kém, sự tồi tàn
    • a great poverty of ideas
      tình trạng hết sức nghèo nàn về tư tưởng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "poverty"

Từ có nhắc đến "poverty"

poverty
A family lives in poverty in a small, rundown apartment.