wealth

/welθ/
Học thuật
Thân thiện
wealth

A family donates a portion of their wealth to a local food bank.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự giàu có, sự giàu sang: Tình trạng sở hữu nhiều tiền bạc, tài sản giá trị.
    • Sự phong phú, sự dồi dào: Một số lượng lớn hoặc sự đa dạng của một thứ đó (thường không phải tiền bạc).
    • Của cải, tài sản: Những vật chất giá trị kinh tế được sở hữu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His family's wealth comes from generations of business. (Sự giàu có của gia đình anh ấy đến từ nhiều thế hệ kinh doanh.)
    • The book provides a wealth of information on the subject. (Cuốn sách cung cấp một kho thông tin phong phú về chủ đề này.)
    • A nation's wealth includes its natural resources and the skills of its people. (Của cải của một quốc gia bao gồm tài nguyên thiên nhiên kỹ năng của người dân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "An embarrassment of riches / wealth": Quá nhiều của cải hoặc lựa chọn đến mức gây khó khăn.
    • The company has an embarrassment of riches when it comes to talented engineers. (Công ty quá nhiều kỹ sư tài năng đến mức khó lựa chọn.)
  • "Wealth of experience": Kinh nghiệm rất phong phú dày dặn.
    • She brings a wealth of experience to her new role. ( ấy mang đến một kho kinh nghiệm phong phú cho vai trò mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Wealthy (adj): Giàu có, phong phú.
    • He comes from a wealthy family. (Anh ấy xuất thân từ một gia đình giàu có.)
  • Wealth tax (n): Thuế tài sản (một loại thuế đánh vào giá trị tài sản ròng).
Từ đồng nghĩa
  • Riches: Sự giàu có, của cải (thường dùngdạng số nhiều).
  • Affluence: Sự sung túc, thịnh vượng.
  • Abundance: Sự dồi dào, phong phú (nhấn mạnh số lượng lớn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "wealth" với một giới từ.)

Thành ngữ liên quan
  • "Health is better than wealth": Sức khỏe quý hơn vàng.
    • Remember, health is better than wealth, so take care of yourself. (Hãy nhớ rằng sức khỏe quý hơn vàng, vậy hãy chăm sóc bản thân.)
  • "Wealth of nations": Của cải của các quốc gia (một khái niệm kinh tế học).
    • Adam Smith wrote about the wealth of nations. (Adam Smith đã viết về của cải của các quốc gia.)
wealth

A family donates a portion of their wealth to a local food bank.

danh từ
  1. sự giàu có, sự giàu sang
    • a man of wealth
      người giàu có
    • to achieve wealth
      làm giàu
  2. tính chất nhiều, sự phong phú
    • a painting with a wealth of details
      một bức hoạ phong phú về chi tiết
  3. của cải
    • the wealth of the oceans
      của cải của cái đại dương
  4. (từ cổ,nghĩa cổ) sự thịnh vượng; hạnh phúc