wealth

/welθ/
danh từ
  1. sự giàu có, sự giàu sang
    • a man of wealth
      người giàu có
    • to achieve wealth
      làm giàu
  2. tính chất nhiều, sự phong phú
    • a painting with a wealth of details
      một bức hoạ phong phú về chi tiết
  3. của cải
    • the wealth of the oceans
      của cải của cái đại dương
  4. (từ cổ,nghĩa cổ) sự thịnh vượng; hạnh phúc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

wealth
A family donates a portion of their wealth to a local food bank.