prématuré

tính từ
  1. sớm
    • Il est prématuré de dire cela
      nói điều đó còn sớm quá
  2. non; yểu
    • Accouchement prématuré
      sự đẻ non
    • Mort prématurée
      sự chết yểu
    • Un enfant prématuré
      trẻ đẻ non
danh từ giống đực
  1. trẻ đẻ non

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "prématuré"

prématuré
Il est prématuré de cueillir ces fruits verts.