présence

danh từ giống cái
  1. sự có mặt, sự hiện diện
    • La présence d'un témoin
      sự có mặt người làm chứng
  2. cá tính rõ nét; dáng vẻ độc đáo (của một diễn viên)
    • en présence
      đối diện nhau; giáp mặt nhau
    • en présence de
      trước mặt (ai); trước (sự việc)
    • faire acte de présence
      xem acte
    • présence d'esprit
      xem esprit

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "présence"

présence
La présence d'un grand chêne rend le parc plus paisible.