prévoir

ngoại động từ
  1. dự kiến
    • On ne peut tout prévoir
      không thể dự kiến được mọi điều
    • l'Etat a prévu la construction d'un grand barrage
      nhà nước đã dự kiến xây một đập nước lớn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống