prance

/prɑ:ns/
danh từ
  1. sự nhảy dựng lên, động tác nhảy dựng lên
  2. (nghĩa bóng) dáng đi nghênh ngang, dáng đi vênh váo
  3. (thông tục) sự nhảy cỡn lên, động tác nhảy cỡn lên
nội động từ
  1. nhảy dựng lên (ngựa)
  2. (nghĩa bóng) đi nghênh ngang vênh váo, thái độ ngênh ngang vênh váo
  3. (thông tục) nhảy cỡn lên
ngoại động từ
  1. làm cho (ngựa) nhảy dựng lên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "prance"

prance
The young horse prances playfully in the meadow.