prince

/prins/
danh từ
  1. hoàng tử; hoàng thân; ông hoàng
  2. tay cự phách, chúa trùm
    • a prince of business
      tay áp phe loại chúa trùm
    • the prince of poets
      tay cự phách trong trong thơ

Idioms

  • prince of darkness (of the air, of the world)
    xa tăng
  • Prince of Peace
    Chúa Giê-xu
  • Prince Regent
    (xem) regent
  • prince royal
    (xem) royal
  • Hamlet without the Prince of Denmark
    cái đã mất phần quan trọng, cái đã mất bản chất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

prince
A young prince waves to the crowd from a palace balcony.