swagger

/'swægə/
danh từ
  1. dáng điệu nghênh ngang; thái độ nghênh ngang; vẻ vênh váo
  2. lời nói huênh hoanh khoác lác
  3. vẻ đường hoàng tự tin; vẻ phóng khoáng
  4. tính hợp thời trang; vẻ bảnh bao, vẻ lịch sự
tính từ
  1. (thông tục) bảnh bao
    • swagger clothes
      quần áo bảnh bao
nội động từ
  1. đi đứng nghênh ngang; vênh váo
  2. nói khoác lác huênh hoang
ngoại động từ
  1. doạ dẫm (ai); nạt nộ (ai)
    • to swagger somebody into doing something
      doạ dẫm ai bắt làm việc ; nạt nộ ai bắt làm việc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "swagger"

swagger
A man with swagger walks confidently down the city street.