swagger

/'swægə/
Học thuật
Thân thiện
swagger

A man with swagger walks confidently down the city street.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Dáng điệu nghênh ngang, vênh váo: Cách đi đứng hoặc thái độ tỏ ra tự tin quá mức, kiêu ngạo, thường để gây ấn tượng hoặc thu hút sự chú ý.
    • Vẻ đường hoàng, tự tin phóng khoáng: Một vẻ ngoài đầy tự tin, thoải mái phong cách.
    • Vẻ bảnh bao, hợp thời trang: Vẻ ngoài ăn mặc đẹp, lịch sự gu.
  2. Tính từ (thông tục):

    • Bảnh bao, hợp thời trang: Dùng để mô tả quần áo hoặc vẻ ngoài rất đẹp sành điệu.
  3. Nội động từ:

    • Đi nghênh ngang, vênh váo: Đi lại với dáng vẻ tự tin quá mức, kiêu hãnh, thường vênh váo vai hoặc người.
    • Nói khoác lác, huênh hoang: Nói năng một cách khoe khoang, tự đề cao bản thân.
  4. Ngoại động từ:

    • Doạ dẫm, nạt nộ (ai): Dùng lời nói hoặc thái độ hăm doạ để bắt ai đó làm điều .
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He walked into the room with a confident swagger. (Anh ta bước vào phòng với dáng điệu nghênh ngang đầy tự tin.)
    • I admire the swagger of his style. (Tôi ngưỡng mộ vẻ phóng khoáng tự tin trong phong cách của anh ấy.)
  • Tính từ:

    • He wore a swagger coat to the party. (Anh ta mặc một chiếc áo khoác rất bảnh bao đến bữa tiệc.)
  • Nội động từ:

    • The winning team swaggered off the field. (Đội thắng cuộc nghênh ngang rời sân.)
    • He's always swaggering about his expensive car. (Anh ta lúc nào cũng huênh hoang về chiếc xe đắt tiền của mình.)
  • Ngoại động từ:

    • You can't swagger him into signing the contract. (Anh không thể dọa nạt để bắt anh ta hợp đồng được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Full of swagger": Đầy vẻ tự tin, bảnh bao.

    • The young singer performed with a lot of swagger. (Nam ca sĩ trẻ biểu diễn với vẻ đầy tự tin, bảnh bao.)
  • "Swagger stick": Một cây gậy ngắn, nhẹ sĩ quan hoặc người địa vị thường cầm như một biểu tượng của quyền lực hoặc phong cách (không phải để chống).

    • The old colonel always carried a swagger stick. (Vị đại già lúc nào cũng cầm một cây gậy ngắn.)
Biến thể từ gần giống
  • Swaggering (adj): tính chất nghênh ngang, vênh váo.

    • He has a swaggering attitude. (Anh ta thái độ vênh váo.)
  • Swaggerer (n): Người hay đi đứng hoặc nói năng nghênh ngang, kẻ huênh hoang.

    • He's just a swaggerer who talks big. (Hắn ta chỉ một kẻ huênh hoang to mồm.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ/Động từ (nghênh ngang): Strut (đi khệnh khạng), boast (khoe khoang), bluster (nói hùng hồn để đe dọa hoặc khoe khoang).
  • Tính từ (bảnh bao): Stylish (phong cách), chic (sành điệu), smart (bảnh bao).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến. Hành động thường được diễn đạt bằng chính động từ "swagger").

Thành ngữ liên quan
  • "To swagger about/around": Đi lại nghênh ngang, vênh váomột nơi nào đó.
    • He swaggered about the office as if he owned the place. (Hắn ta đi nghênh ngang quanh văn phòng như thể hắn sở hữu nơi này vậy.)
swagger

A man with swagger walks confidently down the city street.

danh từ
  1. dáng điệu nghênh ngang; thái độ nghênh ngang; vẻ vênh váo
  2. lời nói huênh hoanh khoác lác
  3. vẻ đường hoàng tự tin; vẻ phóng khoáng
  4. tính hợp thời trang; vẻ bảnh bao, vẻ lịch sự
tính từ
  1. (thông tục) bảnh bao
    • swagger clothes
      quần áo bảnh bao
nội động từ
  1. đi đứng nghênh ngang; vênh váo
  2. nói khoác lác huênh hoang
ngoại động từ
  1. doạ dẫm (ai); nạt nộ (ai)
    • to swagger somebody into doing something
      doạ dẫm ai bắt làm việc ; nạt nộ ai bắt làm việc

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "swagger"