cock

/kɔk/
danh từ
  1. con gà trống
    • fighting cock
      gà chọi
    • cock of the wood
      gà rừng
  2. chim trống (ở những danh từ ghép)
    • cock robin
      chim cổ đỏ trống
  3. người đứng đầu; người vai vế nhất; đầu sỏ
    • cock of the walk
      người vai vế nhất
    • cock of the school
      học sinh ngang bướng nhất trường, đầu sỏtrường
  4. chong chóng (chỉ chiều) gió ((cũng) weathercock)
  5. vòi nước
  6. kim (của cái cân)
  7. súng
    • at fult cock
      sẵn sàng nổ (súng)
    • at half cock
      gần sẵn sàng nổ (súng)
  8. (từ lóng), tục cái buồi, con cặc
  9. mép vểnh lên; đầu hếch lên
  10. cái liếc, cái nháy mắt
    • to look at somebody with a cock in one's eye
      liếc nhìn ai

Idioms

  • as pround as a cock on his own dunghill
    (tục ngữ) chó cậy gần nhà, cậy gần chuồng
  • old cock
    cố nội, ông tổ (gọi người thân)
  • that cock won't fight
    cái mẹo đó không ăn thua; kế hoạch đó không ăn thua; lẽ đó không nước
ngoại động từ
  1. lên súng
  2. vểnh lên, hếch lên, dựng lên
    • to cock one's ears
      vểnh tay lên (để nghe)
    • to cock one's nose
      hếch mũi lên (tỏ vẻ khinh bỉ)
    • to cock one's hat
      đội lệch, vểnh mép lên
  3. nháy nháy ai; liếc nhìn ai
nội động từ
  1. vểnh lên
  2. vênh váo ra vẻ thách thức

Idioms

  • to cock a snook
    (xem) snook
danh từ
  1. đống rơm (cỏ khô... ở cánh đồng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan