precipitance

/pri'sipitəns/ Cách viết khác : (precipitateness) /pri'sipititnis/ (precipitancy) /pri'sipitÉ
Học thuật
Thân thiện
precipitance

The general acted with precipitance and ordered the immediate charge.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự vội vàng, sự quá vội: Chất lượng của hành động được thực hiện một cách vội vã, hấp tấp, thiếu sự cân nhắc cẩn thận.
    • Sự khinh suất, sự thiếu suy nghĩ: Hành động không sự suy xét đầy đủ, dẫn đến hậu quả không mong muốn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His decision to resign was made with great precipitance. (Quyết định từ chức của anh ấy được đưa ra với sự vội vàng lớn.)
    • The project's failure was due to the manager's precipitance in approving the plan. (Sự thất bại của dự án do sự hấp tấp của người quản lý khi phê duyệt kế hoạch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "act with precipitance": hành động một cách vội vàng, thiếu suy nghĩ.
    • Regretting his words, he realized he had acted with precipitance. (Hối hận về lời nói của mình, anh ta nhận ra mình đã hành động quá vội vàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Precipitancy (danh từ): (cách viết khác) sự vội vàng, sự hấp tấp.
  • Precipitateness (danh từ): (cách viết khác) tính chất vội vã.
  • Precipitate (động từ): làm xảy ra một cách vội vàng; (tính từ) vội vã, hấp tấp.
  • Precipitation (danh từ): sự vội vã; (nghĩa khác) lượng mưa, sự kết tủa.
Từ đồng nghĩa
  • Haste: sự vội vàng.
  • Rashness: sự hấp tấp, sự liều lĩnh.
  • Impetuosity: tính hấp tấp, tính bộc phát.
Từ trái nghĩa
  • Deliberation: sự cân nhắc, sự thận trọng.
  • Caution: sự thận trọng.
  • Prudence: sự khôn ngoan, thận trọng.
precipitance

The general acted with precipitance and ordered the immediate charge.

danh từ
  1. sự vội vàng, sự quá vội, sự đâm sấp giập ngửa
  2. sự hấp tấp, sự khinh suất, sự thiếu suy nghĩ