precipitousness

/pri'sipitəsnis/
Học thuật
Thân thiện
precipitousness

The hikers were cautious of the precipitousness of the mountain trail.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính dốc đứng, tính dốc ngược: Chất lượng hoặc đặc điểm của một bề mặt (như sườn núi, vách đá) rất dốc, gần như thẳng đứng.
    • Tính vội vàng, tính hấp tấp, tính thiếu suy nghĩ: Chất lượng của một hành động hoặc quyết định được thực hiện một cách quá nhanh chóng, đột ngột, không sự cân nhắc cẩn thận.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The precipitousness of the cliff made it impossible to climb without proper equipment. (Tính dốc đứng của vách đá khiến việc leo lên không thiết bị phù hợp bất khả thi.)
    • The precipitousness of his decision to quit his job surprised everyone. (Tính vội vàng trong quyết định nghỉ việc của anh ấy đã làm mọi người ngạc nhiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the precipitousness of the decline": sự sụt giảm một cách đột ngột mạnh mẽ.
    • Economists are concerned about the precipitousness of the market's fall. (Các nhà kinh tế học lo ngại về sự sụt giảm đột ngột của thị trường.)
Biến thể từ gần giống
  • Precipitous (adj): dốc đứng; vội vàng, hấp tấp.
    • a precipitous drop in temperature (một sự sụt giảm nhiệt độ đột ngột)
  • Precipitate (v): làm xảy ra đột ngột; (adj): hấp tấp, vội vàng.
    • to precipitate a crisis (làm bùng phát một cuộc khủng hoảng)
  • Precipitation (n): sự vội vàng, hấp tấp; (nghĩa khác) lượng mưa.
Từ đồng nghĩa
  • Steepness: độ dốc.
  • Abruptness: tính đột ngột.
  • Hastiness: tính vội vàng, hấp tấp.
  • Rashness: tính liều lĩnh, thiếu suy nghĩ.
Thành ngữ liên quan
  • Act with precipitousness: hành động một cách hấp tấp.
    • Acting with precipitousness in negotiations can lead to poor outcomes. (Hành động một cách hấp tấp trong đàm phán có thể dẫn đến kết quả tồi.)
precipitousness

The hikers were cautious of the precipitousness of the mountain trail.

danh từ
  1. tính dốc đứng, tính dốc ngược