abruptness

/ə'brʌptnis/
danh từ
  1. sự bất ngờ, sự đột ngột, sự vội vã
  2. tính cộc lốc, tính lấc cấc; sự thô lỗ
  3. thế dốc đứng, sự hiểm trở; sự gian nan
  4. sự trúc trắc, sự rời rạc (văn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

abruptness
The conversation ended with an unexpected abruptness.