predilection

/,pri:di'lekʃn/
danh từ
  1. ((thường) + for) lòng ưa riêng; sự thích riêng, ý thiên về (cái )

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

predilection
He has a predilection for expensive cars.