presume

/pri'zju:m/
ngoại động từ
  1. cho , coi như là, cầm bằng ; đoán chừng
    • I presume that he will do it
      tôi cho sẽ làm việc đó
    • I presume this decision to be final
      quyết định đó tôi cho như là cuối cùng
nội động từ
  1. dám, đánh bạo, mạo muội; may
    • I presume to give you a piece of advice?
      tôi xin mạo muội góp vơi anh một ý được chăng?
  2. (+ on, upon) lợi dung, lạm dụng
    • to presume upon someone's acquaitance
      lợi dụng sự quen biết với ai
    • to presume on someoen's good naturer
      lợi dụng lòng tốt của ai
  3. tự phụ, quá tự tin

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "presume"

presume
A detective presumes the suspect's guilt based on the evidence.