prisme

danh từ giống đực
  1. (toán học) lăng trụ
  2. (vậthọc) lăng kính
    • Jumelles à prisme
      ống nhòm lăng kính
    • Voir à travers le prisme de l'amour-propre
      (nghĩa bóng) nhìn qua lăng kính của lòng tự ái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "prisme"

prisme
Un enfant observe un prisme qui décompose la lumière du soleil.