prison

/prison/
danh từ giống cái
  1. nhà tù, nhà lao, trại giam ngục
    • Être mis en prison
      bị bỏ tù
    • maison qui est une véritable prison
      ngôi nhà như một nhà tù thực sự
  2. sự bỏ tù
  3. (nghĩa bóng) nơi giam hãm
    • triste comme une porte de prison
      buồn thê thảm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

prison
Une personne marche tristement derrière les barreaux d'une prison.