prisoner

/prisoner/
danh từ
  1. người bị giam giữ, người ; con vật bị nhốt
    • political prisoner; state prisoner of state
      chính trị
    • to take someone prisoner
      bắt ai bỏ tù; (quân sự) bắt ai làm tù binh
    • prisoner at the bar
      phạm bị đem ra xét xử
    • he is a prisoner to his chair
      (bị ốm) ngồi liệt trên ghế
    • a fever kept me a prisoner in my bed
      cơn sốt bắt tôi phải nằm liệt giường
  2. tù binh ((cũng) prisoner of war)

Idioms

  • prisoners' bars (base)
    trò chơi bắt tù binh (của trẻ con)
  • to make a woman's hand a prisoner
    được một người đàn bà hứa lấy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

prisoner
A prisoner reads a book in his cell.