proconsul

/proconsul/
Học thuật
Thân thiện
proconsul

The archaeologist carefully examines the fossilized skull of a proconsul.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thống đốc (một thuộc địa): "proconsul" người đứng đầu cai trị một thuộc địa, thường quyền hành chính rộng rãi.
    • Thống đốc tỉnh (La cổ đại): Trong thời Cộng hòa Đế chế La , "proconsul" một quan chức, thường cựu chấp chính quan, được giao quyền cai trị một tỉnh với thẩm quyền tương tự một quan chấp chính.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The Roman proconsul governed the province with absolute authority. (Vị thống đốc tỉnh người La cai trị tỉnh đó với quyền lực tuyệt đối.)
    • He was appointed proconsul of the overseas territory. (Ông ấy được bổ nhiệm làm thống đốc vùng lãnh thổ hải ngoại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Proconsular authority": quyền lực của một thống đốc.
    • He exercised proconsular authority over the region. (Ông ấy thực thi quyền lực của một thống đốc đối với khu vực.)
Biến thể từ gần giống
  • Proconsular (tính từ): thuộc về thống đốc.

    • The proconsular palace was an impressive building. (Dinh thự của thống đốc một tòa nhà đồ sộ.)
  • Proconsulate (danh từ): chức vụ hoặc nhiệm kỳ của một thống đốc; khu vực dưới quyền cai trị của một thống đốc.

    • His proconsulate was marked by peace and prosperity. (Nhiệm kỳ thống đốc của ông được đánh dấu bởi hòa bình thịnh vượng.)
Từ đồng nghĩa
  • Governor: thống đốc, người cai trị.
  • Viceroy: phó vương, tổng đốc (đại diện cho quốc vương).
Lưu ý
  • Nghĩa sinh học: Trong ngữ cảnh hoàn toàn khác (sinh học, cổ sinh vật học), "Proconsul" (viết hoa) danh từ riêng chỉ một chi vượn nhân hình đã tuyệt chủng, được coi tổ tiên có thể có của loài người. Tuy nhiên, nghĩa này khác biệt không liên quan đến nghĩa chính trị-lịch sử chính được giải thíchtrên.
    • Fossils of Proconsul have been found in Africa. (Các hóa thạch của chi Vượn Proconsul đã được tìm thấyChâu Phi.)
proconsul

The archaeologist carefully examines the fossilized skull of a proconsul.

danh từ
  1. thống đốc (một thuộc địa)
  2. thống đốc tỉnh ((từ cổ,nghĩa cổ) La )

Từ gần giống