procurable

/procurable/
Học thuật
Thân thiện
procurable

Substantial savings are procurable through careful planning.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể kiếm được, có thể đạt được, có thể mua được: Mô tả một thứ đó có thể được, tìm thấy, hoặc mua về thông qua nỗ lực, tìm kiếm hoặc giao dịch.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The medicine is procurable at most pharmacies. (Loại thuốc này có thể mua đượchầu hết các hiệu thuốc.)
    • Information about the event is procurable on their website. (Thông tin về sự kiện có thể tìm thấy trên trang web của họ.)
    • He assured us that the necessary permits were procurable. (Anh ấy cam đoan với chúng tôi rằng các giấy phép cần thiết có thể đạt được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "easily procurable": dễ dàng kiếm được, dễ dàng mua được.
    • Fresh seafood is easily procurable in coastal towns. (Hải sản tươi sống dễ dàng mua đượccác thị trấn ven biển.)
  • "readily procurable": sẵn có, dễ dàng được.
    • The parts are readily procurable from any hardware store. (Các bộ phận này dễ dàng được từ bất kỳ cửa hàng phần cứng nào.)
Biến thể từ gần giống
  • Procure (động từ): kiếm được, mua được, đạt được (một cái đó, đặc biệt với sự nỗ lực hoặc khó khăn).
    • It took months to procure the original documents. (Phải mất nhiều tháng để kiếm được các tài liệu gốc.)
  • Procurement (danh từ): sự mua sắm, thu mua (hàng hóa hoặc dịch vụ, thường cho một tổ chức).
    • The company has a strict procurement policy. (Công ty một chính sách mua sắm nghiêm ngặt.)
Từ đồng nghĩa
  • Obtainable: có thể đạt được, có thể kiếm được.
  • Available: sẵn, sẵn có.
  • Accessible: có thể tiếp cận được.
  • Attainable: có thể đạt tới được.
Từ trái nghĩa
  • Unobtainable: không thể đạt được.
  • Unavailable: không sẵn.
  • Inaccessible: không thể tiếp cận được.
procurable

Substantial savings are procurable through careful planning.

tính từ
  1. có thể kiếm được, có thể đạt được

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "procurable"