gettable

/'getəbl/
Học thuật
Thân thiện
gettable

Savings of up to 50 percent are gettable with this offer.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể đạt được, có thể kiếm được: Chỉ một thứ đó có thể được, lấy được hoặc mua được thông qua nỗ lực hoặc hành động. nhấn mạnh tính khả thi của việc sở hữu hoặc đạt được mục tiêu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The concert tickets were expensive but still gettable. ( buổi hòa nhạc đắt nhưng vẫn có thể mua được.)
    • With enough practice, a high score in this game is gettable. (Với đủ luyện tập, điểm số cao trong trò chơi này có thể đạt được.)
    • The information is gettable if you know where to look. (Thông tin đó có thể kiếm được nếu bạn biết tìmđâu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Easily gettable": Dễ dàng được.

    • Basic supplies are easily gettable in the city center. (Các nhu yếu phẩm cơ bản dễ dàng đượctrung tâm thành phố.)
  • "Not readily gettable": Không dễ dàng được.

    • That rare book is not readily gettable anymore. (Cuốn sách quý hiếm đó không còn dễ kiếm được nữa.)
Biến thể từ gần giống
  • Obtainable (adj): Có thể thu được, đạt được (từ đồng nghĩa gần nhất).
  • Acquirable (adj): Có thể thu thập được, được.
  • Accessible (adj): Có thể tiếp cận được.
Từ đồng nghĩa
  • Achievable: Có thể hoàn thành, đạt được.
  • Attainable: Có thể đạt tới, giành được.
  • Procurable: Có thể mua sắm, tìm được.
Từ trái nghĩa
  • Unattainable: Không thể đạt được.
  • Inaccessible: Không thể tiếp cận được.
  • Unobtainable: Không thể được.
gettable

Savings of up to 50 percent are gettable with this offer.

tính từ
  1. có thể mua được, có thể kiếm được, có thể lấy được

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "gettable"