profus

tính từ
  1. thừa thải, tràn đầy
    • Lumière profuse
      ánh sáng tràn đầy
  2. (y học) nhiều
    • Sueurs profuses
      mồ hôi nhiều

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "profus"

Từ có nhắc đến "profus"

profus
La lumière profuse du soleil inonde la pièce.