profus

Học thuật
Thân thiện
profus

La lumière profuse du soleil inonde la pièce.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thừa thãi, tràn đầy, dồi dào: Chỉ một thứ đó số lượng rất lớn, dư thừa hoặc tuôn ra một cách phong phú.
    • (Y học) Nhiều, ra nhiều: Dùng để mô tả các chất dịch của cơ thể (như mồ hôi, máu) chảy ra với số lượng bất thường hoặc rất nhiều.
Ví dụ sử dụng
  • (Thảm thực vật tràn đầy/ dày đặc trong khu rừng nhiệt đới này.)
  • (Anh ấy đã xin lỗi một cách thật lòng nhiều lời cho sai lầm của mình.)
  • (Người bị thương đã chảy máu nhiều.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "S'épancher de façon profuse": Tuôn trào, bộc lộ một cách dồi dào (về cảm xúc, lời nói).
    • Elle s'est épancher de façon profuse sur ses souvenirs d'enfance. ( ấy đã tuôn trào một cách dồi dào về nhữngức thời thơ ấu của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Profusément (trạng từ): Một cách tràn đầy, dồi dào, nhiều.
    • Elle a saigné profusément. ( ấy đã chảy máu rất nhiều.)
  • Profusion (danh từ): Sự dồi dào, sự phong phú, sự tràn trề.
    • Une profusion de fleurs. (Một sự tràn trề hoa.)
Từ đồng nghĩa
  • Abondant: Dồi dào, phong phú.
  • Exubérant: Rậm rạp, tràn đầy sức sống (thường cho cây cối).
  • Copieux: Nhiều, phong phú (thường cho thức ăn, bữa ăn).
  • Important: Nhiều, đáng kể (trong ngữ cảnh y tế).
Từ trái nghĩa
  • Rare: Hiếm, ít.
  • Pauvre: Nghèo nàn, ít ỏi.
  • Faible: Yếu, ít (ví dụ: - chảy máu ít).
profus

La lumière profuse du soleil inonde la pièce.

tính từ
  1. thừa thải, tràn đầy
    • Lumière profuse
      ánh sáng tràn đầy
  2. (y học) nhiều
    • Sueurs profuses
      mồ hôi nhiều

Từ gần giống

Từ chứa "profus"

Từ có nhắc đến "profus"