profès

tính từ
  1. (tôn giáo) đã phát thệ, đã quy y
danh từ giống đực
  1. tu sĩ đã phát thệ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

profès
Le profès lit un livre dans la bibliothèque du monastère.