prognosticative

/prognosticative/
Học thuật
Thân thiện
prognosticative

A doctor uses a prognosticative chart to discuss a patient's recovery timeline.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Báo trước, đoán trước, nói trước: tính chất dự đoán, chỉ ra hoặc liên quan đến việc dự báo một sự kiện hoặc kết quả trong tương lai. Từ này thường được dùng trong các ngữ cảnh trang trọng hoặc chuyên môn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The dark clouds were prognosticative of a coming storm. (Những đám mây đen dấu hiệu báo trước một cơn bão sắp đến.)
    • Her early interest in science was prognosticative of her future career as a researcher. (Sự quan tâm sớm của ấy đến khoa học đã báo trước sự nghiệp tương lai của ấy như một nhà nghiên cứu.)
    • Certain economic indicators are considered prognosticative of market trends. (Một số chỉ số kinh tế được coi giá trị đoán trước các xu hướng thị trường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "prognosticative value": giá trị tiên đoán, giá trị dự báo.
    • The test has high prognosticative value for the disease. (Bài kiểm tra giá trị tiên đoán cao đối với căn bệnh.)
  • "prognosticative sign": dấu hiệu báo trước.
    • A sudden drop in pressure is a prognosticative sign of volcanic activity. (Sự sụt giảm áp suất đột ngột một dấu hiệu báo trước hoạt động núi lửa.)
Biến thể từ gần giống
  • Prognosis (danh từ): sự tiên lượng, dự đoán (thường về diễn biến bệnh tật).
    • The doctor gave a positive prognosis. (Bác sĩ đưa ra một tiên lượng tích cực.)
  • Prognostic (tính từ/danh từ): (thuộc về) sự tiên đoán; điềm báo.
    • Prognostic factors for recovery. (Các yếu tố tiên lượng cho việc hồi phục.)
  • Prognosticate (động từ): tiên đoán, dự báo.
    • It is difficult to prognosticate the outcome. (Rất khó để tiên đoán kết quả.)
Từ đồng nghĩa
  • Predictive: tính dự đoán.
  • Prophetic: mang tính tiên tri, tiên đoán.
  • Foretelling: báo trước.
  • Ominous (khi báo điều xấu): đầy điềm gở, báo hiệu điều xấu.
Thành ngữ liên quan

(Từ này ít khi xuất hiện trong các thành ngữ phổ biến. Các cụm từ thường gặp các thuật ngữ chuyên môn như đã nêumục "Cách sử dụng nâng cao").

prognosticative

A doctor uses a prognosticative chart to discuss a patient's recovery timeline.

tính từ
  1. báo trước, đoán trước, nói trước

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự