prolonge

danh từ giống cái
  1. (quân sự) xe kéo pháo, xe công binh
  2. (đường sắt) dây chằng (ở toa hàng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "prolonge"

prolonge
Le soldat attache la prolonge au canon pour le déplacer.