propreté

danh từ giống cái
  1. tính sạch sẽ; sự sạch sẽ
    • Propreté du corps
      sự sạch sẽ của thân thể
  2. (nghệ thuật) sự đúng đắn
    • Propreté d'exécution d'un morceau de musique
      sự trình diễn đúng đắn của một bản nhạc
  3. (từ , nghĩa ) sự ăn mặc lịch sự; cách trang trí lịch sự
  4. công việc cuối cùng để hoàn thành (khi may quần áo)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "propreté"

propreté
Une mère montre à son enfant comment maintenir la propreté en se lavant les mains.