prosecute

/prosecute/
ngoại động từ
  1. theo đuổi, tiếp tục (việc nghiên cứu...), tiến hành (cuộc điều tra...); hành (nghề...)
  2. (pháp ) khởi tố, kiện
    • to prosecute a claim for damages
      kiện đòi bồi thường

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

prosecute
The state prosecutes the defendant in a courtroom.