prosecute

/prosecute/
Học thuật
Thân thiện
prosecute

The state prosecutes the defendant in a courtroom.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Tiến hành, theo đuổi (một hoạt động, cuộc điều tra, mục tiêu): Hành động tiếp tục hoặc thực hiện một việc đó một cách kiên trì hệ thống.
    • Khởi tố, truy tố (một người): Hành động của cơ quan công quyền (như công tố viên) đưa một cá nhân ra trước tòa án để xét xử về một tội hình sự bị cáo buộc.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ (Nghĩa: Tiến hành, theo đuổi):

    • The police decided to prosecute the investigation with renewed vigor. (Cảnh sát quyết định tiến hành cuộc điều tra với sức mạnh được tăng cường.)
    • He is determined to prosecute his studies in environmental science. (Anh ấy quyết tâm theo đuổi việc nghiên cứu ngành khoa học môi trường.)
  • Ngoại động từ (Nghĩa: Khởi tố, truy tố):

    • The state will prosecute the suspect for fraud. (Nhà nước sẽ truy tố nghi phạm về tội lừa đảo.)
    • If you commit the crime, you risk being prosecuted. (Nếu bạn phạm tội, bạn nguy bị khởi tố.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to prosecute a war": tiến hành một cuộc chiến tranh.

    • The country prosecuted the war for three long years. (Đất nước đó đã tiến hành cuộc chiến tranh trong ba năm dài.)
  • "to prosecute someone for something": truy tố ai về tội .

    • He was prosecuted for theft and sentenced to two years in prison. (Anh ta bị truy tố về tội trộm cắp bị kết án hai năm .)
Biến thể từ gần giống
  • Prosecution (n): Sự truy tố; cơ quan công tố (nhóm luật sư đại diện nhà nước).

    • The prosecution presented strong evidence against the defendant. (Bên công tố đưa ra bằng chứng mạnh mẽ chống lại bị cáo.)
  • Prosecutor (n): Công tố viên, kiểm sát viên.

    • The prosecutor asked the judge for a harsh sentence. (Công tố viên yêu cầu thẩm phán một bản án nghiêm khắc.)
Từ đồng nghĩa
  • Pursue: Theo đuổi, tiếp tục (một mục tiêu, hoạt động).
  • Conduct: Tiến hành (một cuộc điều tra, thí nghiệm).
  • Bring to trial: Đưa ra xét xử.
Từ trái nghĩa
  • Defend: Bào chữa, biện hộ (trong bối cảnh pháp ).
  • Drop (charges): Rút lại (cáo trạng), ngừng truy tố.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến. Hành động thường được diễn đạt trực tiếp bằng động từ "prosecute").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "prosecute").

prosecute

The state prosecutes the defendant in a courtroom.

ngoại động từ
  1. theo đuổi, tiếp tục (việc nghiên cứu...), tiến hành (cuộc điều tra...); hành (nghề...)
  2. (pháp ) khởi tố, kiện
    • to prosecute a claim for damages
      kiện đòi bồi thường

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống