defend

/di'fend/
ngoại động từ
  1. che chở, bảo vệ, phòng thủ, chống giữ
    • to defend somebody against something
      bảo vệ ai khỏi bị vật làm hại
  2. biện hộ, bào chữa, cãi cho (ai)
nội động từ
  1. luật sư bào chữa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

defend
The lawyer will defend her client in court.