protraction

/protraction/
Học thuật
Thân thiện
protraction

The negotiators agreed to a protraction of the discussions.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự kéo dài: Hành động làm cho một cái đó kéo dài thêm về mặt thời gian hoặc không gian.
    • Sự duỗi ra, sự kéo ra trước: Hành động kéo giãn hoặc mở rộng một bộ phận cơ thể (như ) ra phía trước.
    • Sự vẽ theo tỷ lệ: Hành động vẽ một hình ảnh hoặc bản vẽ kỹ thuật theo một tỷ lệ chính xác so với kích thước thực.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The protraction of the meeting frustrated everyone. (Sự kéo dài cuộc họp khiến mọi người bực bội.)
    • The protraction of the arm is a basic movement in anatomy. (Sự duỗi cánh tay ra một chuyển động cơ bản trong giải phẫu học.)
    • Accurate protraction of the building plans is essential for construction. (Việc vẽ theo tỷ lệ chính xác các bản kế hoạch xây dựng điều cần thiết cho công trình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong y học/giải phẫu học: "Protraction" thường được dùng để mô tả chuyển động của xương bả vai (scapula) ra xa cột sống, hoặc sự đưa hàm dưới (mandible) ra phía trước.
    • Mandibular protraction is part of certain orthodontic treatments. (Sự đưa hàm dưới ra trước một phần của một số phương pháp điều trị chỉnh nha.)
Biến thể từ gần giống
  • Protract (động từ): kéo dài, làm chậm trễ.
    • He tends to protract his stories. (Anh ấy xu hướng kéo dài những câu chuyện của mình.)
  • Protractor (danh từ): thước đo góc, dụng cụ dùng để vẽ hoặc đo góc.
    • Use a protractor to draw a perfect angle. (Hãy dùng thước đo góc để vẽ một góc hoàn hảo.)
Từ đồng nghĩa
  • Prolongation: sự kéo dài (thường về thời gian).
  • Extension: sự mở rộng, sự kéo dài (về không gian hoặc chức năng).
  • Elongation: sự kéo dài ra.
Từ trái nghĩa
  • Shortening: sự rút ngắn.
  • Retraction: sự rút lại, sự co vào.
  • Contraction: sự co lại, sự thu nhỏ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "protraction". Các cụm từ thường liên quan đến động từ gốc "protract").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "protraction").

protraction

The negotiators agreed to a protraction of the discussions.

danh từ
  1. sự kéo dài
  2. sự kéo ra trước, sự duỗi (của duỗi)
  3. sự vẽ theo tỷ lệ