continuation

/kən,tinju'eiʃn/
danh từ
  1. sự tiếp tục, sự làm tiếp
    • turn to page 137 for the continuation of this article
      mở trang 137 để xem tiếp bài này
  2. sự chấp, sự ghép, sự mở rộng, sự kéo dài thêm; phần tiếp thêm, phần mở rộng thêm
    • a continuation to a room
      sự mở rộng một căn buồng; phần mở rộng thêm cho một căn buồng
  3. (số nhiều) ghệt, cạp; (từ lóng) quần dài

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "continuation"

Từ có nhắc đến "continuation"

continuation
The continuation of the story was read aloud to the children.