continuation

/kən,tinju'eiʃn/
Học thuật
Thân thiện
continuation

The continuation of the story was read aloud to the children.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự tiếp tục, sự làm tiếp: Hành động duy trì một cái đó đang diễn ra, không dừng lại.
    • Phần tiếp theo, phần mở rộng: Một phần được thêm vào để kéo dài hoặc mở rộng một cái đó đã , như một câu chuyện, một tòa nhà, hoặc một con đường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The continuation of the meeting was postponed until next week. (Sự tiếp tục của cuộc họp bị hoãn cho đến tuần sau.)
    • This road is a continuation of the main highway. (Con đường này phần kéo dài của đường cao tốc chính.)
    • Turn to page 137 for the continuation of this article. (Mở trang 137 để xem tiếp bài này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "In continuation of...": Để tiếp tục một cái đó đã được đề cập trước đó.

    • In continuation of our discussion, I'd like to introduce a new point. (Để tiếp tục cuộc thảo luận của chúng ta, tôi muốn giới thiệu một điểm mới.)
  • "A continuation of...": Một cái đó được xem như là phần mở rộng hoặc kết quả tự nhiên của một cái khác.

    • His latest novel is a direct continuation of the previous one. (Cuốn tiểu thuyết mới nhất của ông ấy phần tiếp theo trực tiếp của cuốn trước.)
Biến thể từ gần giống
  • Continue (v): Tiếp tục.
    • Please continue your work. (Xin hãy tiếp tục công việc của bạn.)
  • Continual (adj): Liên tục, lặp đi lặp lại (thường chỉ sự việc có thể bị gián đoạn).
  • Continuous (adj): Liên tục, không ngừng (không khoảng trống hay sự gián đoạn).
Từ đồng nghĩa
  • Prolongation: Sự kéo dài.
  • Extension: Sự mở rộng, phần mở rộng.
  • Resumption: Sự bắt đầu lại, tái khởi động (sau một khoảng dừng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb trực tiếp với danh từ 'continuation'. Các cụm từ liên quan thường sử dụng động từ 'continue').

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ 'continuation').

continuation

The continuation of the story was read aloud to the children.

danh từ
  1. sự tiếp tục, sự làm tiếp
    • turn to page 137 for the continuation of this article
      mở trang 137 để xem tiếp bài này
  2. sự chấp, sự ghép, sự mở rộng, sự kéo dài thêm; phần tiếp thêm, phần mở rộng thêm
    • a continuation to a room
      sự mở rộng một căn buồng; phần mở rộng thêm cho một căn buồng
  3. (số nhiều) ghệt, cạp; (từ lóng) quần dài

Từ chứa "continuation"

Từ có nhắc đến "continuation"