province

/province/
danh từ
  1. tỉnh
  2. (tôn giáo) địa phận, giáo khu (dưới quyền tổng giám mục)
  3. (sử học) (La-) lãnh thổ (người nước Y) dưới quyền cai trị của một thống đốc La-
  4. (the provinces) cả nước trừ thủ đô
  5. phạm vi, lĩnh vực (hoạt động...)
    • it is out of my province
      cái đó ngoài phạm vi của tôi
  6. ngành (học...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "province"

province
Education is primarily the province of local governments.