prunelle

danh từ giống cái
  1. con ngươi, đồng tử
  2. mắt
    • Jouer de la prunelle
      liếc mắt đưa tình
    • comme la prunelle de ses yeux
      như con ngươi của mắt mình (giữ gìn cẩn thận)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "prunelle"

prunelle
La prunelle de son œil brille sous la lumière.