prurient

/prurient/
tính từ
  1. dâm dục, thèm khát nhục dục
  2. (từ hiếm,nghĩa hiếm) ham muốn thái quá, tò mò thái quá; ham muốn không lành mạnh, tò mò không lành mạnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

prurient
A student avoids looking at the prurient magazine on the newsstand.