psyché

danh từ giống cái
  1. (động vật học) bướm lông
  2. gương giả đứng
  3. (triết học) tâm thần

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "psyché"

psyché
Une psyché se pose sur une fleur dans le jardin.