impulse

/'impʌls/
danh từ
  1. sức đẩy tới
    • to give an impulse to trade
      đẩy mạnh việc buôn bán
  2. sự bốc đồng; cơn bốc đồng
    • a man of impulse
      người hay bốc đồng
  3. sự thúc đẩy, sự thôi thúc
  4. (kỹ thuật) xung lực

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "impulse"

impulse
A child buys a colorful toy on a sudden impulse.