puncture

/'pʌɳktʃə/
Học thuật
Thân thiện
puncture

The cyclist stops to fix a puncture in his tire.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Lỗ thủng, lỗ châm, lỗ đâm: Một lỗ nhỏ được tạo ra bởi một vật nhọn đâm xuyên qua một bề mặt, thường dẫn đến rỉ ( dụ: không khí từ lốp xe).
    • Hành động đâm thủng, châm thủng: Hành động tạo ra một lỗ thủng như vậy.
  2. Động từ:

    • Đâm thủng, châm thủng, chích thủng: Hành động dùng vật nhọn tạo ra một lỗ trên bề mặt của vật đó.
    • (Nghĩa bóng) Làm hơi, làm giảm sút: Làm giảm sự tự tin, niềm kiêu hãnh hoặc tầm quan trọng của ai đó hoặc điều đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • I found a puncture in the bicycle tire. (Tôi tìm thấy một lỗ thủng trên lốp xe đạp.)
    • The doctor cleaned the puncture from the injection. (Bác sĩ đã làm sạch vết chích từ mũi tiêm.)
  • Động từ:

    • A nail punctured the car tire. (Một cái đinh đã đâm thủng lốp xe ô tô.)
    • Her harsh criticism punctured his enthusiasm. (Lời chỉ trích gay gắt của ấy đã làm hơi sự nhiệt tình của anh ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to suffer a puncture": bị thủng (lốp xe).

    • We were late because the car suffered a puncture on the highway. (Chúng tôi đến muộn xe bị thủng lốp trên đường cao tốc.)
  • "puncture resistance": khả năng chống đâm thủng.

    • These tires are advertised for their puncture resistance. (Những lốp xe này được quảng cáo về khả năng chống đâm thủng.)
Biến thể từ gần giống
  • Puncturable (adj): có thể bị đâm thủng.
  • Punctured (adj): đã bị đâm thủng, bị thủng.
    • a punctured lung (phổi bị thủng)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: hole (lỗ), perforation (lỗ thủng), prick (vết châm).
  • Động từ: pierce (xuyên thủng), prick (châm), deflate (làm xẹp, làm hơi - nghĩa bóng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến nào)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến nào)

puncture

The cyclist stops to fix a puncture in his tire.

danh từ
  1. sự đâm, sự châm, sự chích; lỗ đâm, lỗ châm, lỗ chích, lỗ thủng
  2. (điện học) sự đánh thủng
    • electric puncture
      sự đánh thủng điện
ngoại động từ
  1. đam thủng, châm thủng, chích thủng
  2. (nghĩa bóng) làm cho hơi, làm cho tịt ngòi
    • his ppride is punctured
      tính kiêu căng tự đắc của bị làm rồi
nội động từ
  1. bị đâm thủng (lốp xe...); bị chích

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "puncture"

Từ có nhắc đến "puncture"