pundit

/'pʌndit/ Cách viết khác : (pandit) /'pʌndit/
Học thuật
Thân thiện
pundit

A political pundit discusses the election on a television news program.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà bình luận, chuyên gia bình luận: Một người thường xuyên đưa ra ý kiến hoặc nhận định về một chủ đề cụ thể, đặc biệt trên các phương tiện truyền thông. Người này thường được coi kiến thức hoặc kinh nghiệm trong lĩnh vực đó.
    • Nhà học giả uyên thâm: (Nghĩa gốc từ tiếng Hindi, ít phổ biến hơn trong tiếng Anh hiện đại) Một ngườihọc thức sâu rộng, đặc biệt về triết học, tôn giáo hoặc luật.
dụ sử dụng
  • (Nhà bình luận chính trị phân tích kết quả bầu cử trên truyền hình.)
  • (Một số chuyên gia bình luận tài chính đang dự đoán sự sụt giảm của thị trường.)
  • (Ông ấy được coi một chuyên gia bình luận hàng đầu về chính sách đối ngoại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Talking head pundit": Thường dùng với sắc thái hơi châm biếm để chỉ một nhà bình luận truyền hình hay xuất hiện đưa ra ý kiến nhưng có thể thiếu chiều sâu thực tế.
    • The debate was filled with talking head pundits shouting over each other. (Cuộc tranh luận chứa đầy những nhà bình luận truyền hình la hát át cả nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Punditry (n): Nghề nghiệp hoặc hoạt động của một nhà bình luận; tập hợp những ý kiến bình luận.
    • His punditry is known for being provocative. (Những bài bình luận của ông ấy nổi tiếng tính khiêu khích.)
Từ đồng nghĩa
  • Commentator: Nhà bình luận, người bình luận (thường trung lập hơn).
  • Expert: Chuyên gia (nghĩa rộng hơn, không nhất thiết phải đưa ra bình luận công khai).
  • Analyst: Nhà phân tích (nhấn mạnh vào việc phân tích số liệu, sự kiện).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "pundit")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "pundit")

pundit

A political pundit discusses the election on a television news program.

danh từ
  1. nhà học giả Ân-độ
  2. (đùa cợt) nhà học giả
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà học giả uyên thâm
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà phê bình, nhà bình luận (đạo mạo am hiểu)

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống