initiate

/i'niʃiit/
Học thuật
Thân thiện
initiate

A young student is initiated into the science club with a simple ceremony.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Bắt đầu, khởi đầu, đề xướng: Hành động làm cho một cái đó bắt đầu xảy ra hoặc tồn tại.
    • Vỡ lòng, khai tâm, làm lễ kết nạp: Hành động hướng dẫn ai đó những kiến thức cơ bản hoặc chính thức đưa ai đó vào một nhóm, tổ chức, thường thông qua một nghi thức đặc biệt.
  2. Danh từ:

    • Người mới được kết nạp, người mới được thụ giáo: Một người đã trải qua nghi thức để chính thức trở thành thành viên của một nhóm hoặc tổ chức.
    • Người mới bắt đầu, người đã được vỡ lòng: Một người mới được giới thiệu hướng dẫn những kiến thức cơ bản về một lĩnh vực, hoạt động hoặc bí mật nào đó.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • The company will initiate a new training program next month. (Công ty sẽ bắt đầu một chương trình đào tạo mới vào tháng tới.)
    • She initiated the conversation about environmental protection. ( ấy đã đề xướng cuộc trò chuyện về bảo vệ môi trường.)
    • The elder will initiate the young men into the traditions of the tribe. (Người trưởng lão sẽ làm lễ kết nạp những thanh niên vào các truyền thống của bộ tộc.)
  • Danh từ:

    • As an initiate, he had to learn the secret handshake. ( một người mới được kết nạp, anh ta phải học cái bắt tay bí mật.)
    • The book is written for the initiates of classical music. (Cuốn sách được viết cho những người mới bắt đầu tìm hiểu nhạc cổ điển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to initiate proceedings": khởi tố, bắt đầu thủ tục pháp .
    • The lawyer advised them to initiate proceedings against the fraudulent company. (Luật sư khuyên họ khởi tố công ty lừa đảo.)
  • "to initiate someone into the mysteries of something": khai tâm cho ai về những bí ẩn của điều .
    • The master initiated his apprentice into the mysteries of the ancient craft. (Người thầy khai tâm cho đệ tử của mình về những bí ẩn của nghề thủ công cổ xưa.)
Biến thể từ gần giống
  • Initiation (danh từ): sự bắt đầu; lễ kết nạp, lễ nhập môn.
    • The initiation ceremony was held at midnight. (Buổi lễ kết nạp được tổ chức vào nửa đêm.)
  • Initiative (danh từ): sáng kiến; sự chủ động, thế chủ động.
    • She took the initiative to organize the team meeting. ( ấy chủ động tổ chức cuộc họp nhóm.)
  • Initiator (danh từ): người khởi xướng, người đề xướng.
    • He was the main initiator of the peace talks. (Ông ấy người khởi xướng chính của các cuộc đàm phán hòa bình.)
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (nghĩa bắt đầu): Start, begin, launch, commence, inaugurate.
  • Động từ (nghĩa kết nạp): Induct, introduce, admit.
  • Danh từ: Beginner, novice, newcomer, neophyte.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "initiate" thường không đi kèm với giới từ để tạo thành phrasal verb phổ biến. Hành động của thường được diễn đạt trực tiếp.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "initiate" một cách cố định.)

initiate

A young student is initiated into the science club with a simple ceremony.

danh từ
  1. người đã được vỡ lòng, người đã được khai tâm, người được bắt đầu làm quen với một bộ môn
  2. người đã được làm lễ kết nạp; người đã được thụ giáo
tính từ
  1. đã được vỡ lòng, đã được khai tâm, đã được bắt đầu làm quen với (một bộ môn khoa học...)
  2. đã được làm lễ kết nạp; đã được thụ giáo
ngoại động từ
  1. bắt đầu, khởi đầu, đề xướng
  2. vỡ lòng, khai tâm, bắt đầu làm quen cho (ai về một bộ môn ...)
  3. làm lễ kết nạp; làm lễ thụ giáo cho (ai)