peuple

danh từ giống đực
  1. dân tộc
    • Peuple nomade
      dân tộc du cư
  2. nhân dân; dân chúng, quần chúng
    • Servir le peuple
      phục vụ nhân dân
    • Enfant du peuple
      con em nhân dân
  3. bình dân
    • Le peuple et la noblesse
      bình dân quí tộc
  4. (văn học) đám
    • Peuple d'importuns
      đám người quấy rầy
    • le peuple de Dieu
      người Do Thái
tính từ (không đổi)
  1. bình dân
    • Des manières tout à fait peuple
      những cử chỉ hết sức bình dân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

peuple
Le peuple célèbre une fête nationale dans les rues.