pussyfoot

/'pusifut/
Học thuật
Thân thiện
pussyfoot

A cat pussyfoots across the wooden floor.

Định nghĩa
  1. Nội động từ:
    • Đi len lén, rón rén: Hành động di chuyển một cách rất nhẹ nhàng, thận trọng kín đáo, thường để không bị phát hiện.
    • Hành động một cách thận trọng quá mức, do dự: Cư xử hoặc đưa ra quyết định một cách quá cẩn thận, ngần ngại, không dám nói thẳng hoặc hành động dứt khoát.
dụ sử dụng
  • Nội động từ:
    • He had to pussyfoot down the hallway to avoid waking his parents. (Anh ấy phải rón rén đi xuống hành lang để không đánh thức bố mẹ.)
    • The politician pussyfooted around the sensitive issue instead of giving a clear answer. (Chính trị gia đó lảng tránh vấn đề nhạy cảm thay vì đưa ra câu trả lời rõ ràng.)
    • Stop pussyfooting and tell me what you really think! (Đừng vòng vo nữa nói cho tôi biết bạn thực sự nghĩ đi!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to pussyfoot around (something)": Tránh một vấn đề, một câu hỏi trực tiếp; hành động một cách mập mờ, không dám đề cập thẳng thắn.
    • Don't pussyfoot around the subject. Just ask your question. (Đừng vòng vo quanh chủ đề nữa. Cứ hỏi câu hỏi của bạn đi.)
Biến thể từ gần giống
  • Pussyfooter (danh từ, ít dùng): Người hành động thận trọng quá mức, người hay lảng tránh.
Từ đồng nghĩa
  • Tiptoe: Đi nhón chân, rón rén (nghĩa di chuyển).
  • Hesitate: Do dự, ngần ngại.
  • Beat around the bush: Nói vòng vo, lòng vòng.
  • Equivocate: Nói nước đôi, nói mập mờ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Pussyfoot around: (Đã giải thíchmục 'Các cách sử dụng nâng cao').
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "pussyfoot".
pussyfoot

A cat pussyfoots across the wooden floor.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người đi len lén
  2. người hành động thận trọng; người hành động không lộ liễu
  3. sự cấm rượu; người tán thành cấm rượu
nội động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đi len lén
  2. hành động thận trọng; hành động không lộ liễu

Từ đồng nghĩa