pussyfoot

/'pusifut/
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người đi len lén
  2. người hành động thận trọng; người hành động không lộ liễu
  3. sự cấm rượu; người tán thành cấm rượu
nội động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đi len lén
  2. hành động thận trọng; hành động không lộ liễu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

pussyfoot
A cat pussyfoots across the wooden floor.