pussyfoot
/'pusifut/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Nội động từ:
- Đi len lén, rón rén: Hành động di chuyển một cách rất nhẹ nhàng, thận trọng và kín đáo, thường để không bị phát hiện.
- Hành động một cách thận trọng quá mức, do dự: Cư xử hoặc đưa ra quyết định một cách quá cẩn thận, ngần ngại, không dám nói thẳng hoặc hành động dứt khoát.
Ví dụ sử dụng
- Nội động từ:
- He had to pussyfoot down the hallway to avoid waking his parents. (Anh ấy phải rón rén đi xuống hành lang để không đánh thức bố mẹ.)
- The politician pussyfooted around the sensitive issue instead of giving a clear answer. (Chính trị gia đó lảng tránh vấn đề nhạy cảm thay vì đưa ra câu trả lời rõ ràng.)
- Stop pussyfooting and tell me what you really think! (Đừng vòng vo nữa và nói cho tôi biết bạn thực sự nghĩ gì đi!)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to pussyfoot around (something)": Tránh né một vấn đề, một câu hỏi trực tiếp; hành động một cách mập mờ, không dám đề cập thẳng thắn.
- Don't pussyfoot around the subject. Just ask your question. (Đừng vòng vo quanh chủ đề nữa. Cứ hỏi câu hỏi của bạn đi.)
Biến thể và từ gần giống
- Pussyfooter (danh từ, ít dùng): Người hành động thận trọng quá mức, người hay lảng tránh.
Từ đồng nghĩa
- Tiptoe: Đi nhón chân, rón rén (nghĩa di chuyển).
- Hesitate: Do dự, ngần ngại.
- Beat around the bush: Nói vòng vo, lòng vòng.
- Equivocate: Nói nước đôi, nói mập mờ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Pussyfoot around: (Đã giải thích ở mục 'Các cách sử dụng nâng cao').
Thành ngữ liên quan
- Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "pussyfoot".
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người đi len lén
- người hành động thận trọng; người hành động không lộ liễu
- sự cấm rượu; người tán thành cấm rượu
nội động từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đi len lén
- hành động thận trọng; hành động không lộ liễu